Đơn giá đất tại Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường TT03 (Từu ngõ ông Thuận đi Quốc lộ 10 Đông Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa thôn Bái Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ sau chợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Tam Hòa đến Nhà bà Phạm Thị Lượt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ đi Yên Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vưong thôn Thuần Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường TT06 (Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Trường trung học cơ sở đến cầu đất thôn Trước | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | — | — | — | — |
| Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Trường trung học cơ sở đến cầu đất thôn Trước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 243.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoa Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 138 | 3.261.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 138 | 2.610.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 132 | 7.500.000 | 900.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoa Lộc đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoa Lộc gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
107 tuyến đường tại Xã Hoa Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .