Đơn giá đất tại Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô đất mới khu Lắc sáo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường TT08 (Từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm đến cây xăng | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư chợ đến trạm bơm | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến núi chúa | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ đến bưu điện | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm đến cây xăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư chợ đến trạm bơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến núi chúa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ đến bưu điện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoa Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 138 | 3.261.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 138 | 2.610.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 132 | 7.500.000 | 900.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoa Lộc đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoa Lộc gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
107 tuyến đường tại Xã Hoa Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .