| Đường trục chính MBQH | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã đi đê Trung ương | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 7) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường kênh đi Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 3) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn 2 đến cống ông Thành Sánh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 8) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường mương B3 đi thôn Phù Lạc (tuyến 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hạo thôn Cầu thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng cũ đến nhà ông Hoàn Huê. Thôn Phương Độ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn 2 đến cống ông Thành Sánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |