Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

395 dòng giá143 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đông Thành

395 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lènĐất thương mại, dịch vụ800.000
Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ)Đất ở tại nông thôn800.000
Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ 526Đất ở tại nông thôn800.000
Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa )Đất ở tại nông thôn800.000
Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa )Đất ở tại nông thôn800.000
Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa )Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa )Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Hết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)Đất thương mại, dịch vụ734.000
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)Đất thương mại, dịch vụ706.000
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp660.000
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũĐất thương mại, dịch vụ652.000
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp636.000
Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ Đất ở tại nông thôn600.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai Đất ở tại nông thôn600.000
Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh Đất ở tại nông thôn600.000
Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ Đất ở tại nông thôn600.000
Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú Đất ở tại nông thôn600.000
Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú Đất ở tại nông thôn600.000
Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) thôn Phượng Lĩnh Đất ở tại nông thôn600.000
Tuyến đường từ cống nghè đi ao cáĐất thương mại, dịch vụ600.000
Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lènĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Từ nhà bà Học thôn Cầu thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu TàiĐất ở tại nông thôn600.000
Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong LộcĐất ở tại nông thôn600.000
Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu thônĐất ở tại nông thôn600.000
Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2Đất ở tại nông thôn600.000
Từ nhà ông Thành Can đến bà NhiĐất ở tại nông thôn600.000
Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân PhongĐất thương mại, dịch vụ598.000
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) Đất thương mại, dịch vụ598.000
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) Đất thương mại, dịch vụ543.000
Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà PhấnĐất thương mại, dịch vụ538.000
Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn 2 đến cống ông Thành SánhĐất thương mại, dịch vụ500.000
Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ)Đất thương mại, dịch vụ500.000

Mặt bằng giá đất Xã Đông Thành

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
320.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
395
dòng
Số tuyến đường
143
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đông Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1332.641.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ1302.400.000163.000
Đất ở tại nông thôn1287.500.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Đông Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Đông Thành

Mã bưu chính (zip code)
40433
Doanh nghiệp trên địa bàn
65 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đồng LộcXã Cầu LộcXã Thành LộcXã Tuy Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đông Thành

103 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa )
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa )
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
10 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH
7 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục nhánh
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục nhánh MBQH
6 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ 526
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn 2 đến cống ông Thành Sánh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đê Trung ương đi thôn Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường kênh đi Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 3)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 4)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 5)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 6)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 7)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 8)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 9)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà bà Học thôn Cầu thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân thôn Cầu thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu thôn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Hạo thôn Cầu thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê thông (thôn Thành Tuy)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa )
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa )
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa )
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa )
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ UBND xã đi đê Trung ương
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường Đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc.
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đông Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Đông Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đông Thành là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 320.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đông Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Đông Thành xếp thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đông Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đông Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đông Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.