Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.657.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-01 đến lô đất số TDC2-10 | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Đoàn Viêng đến nhà ông Hoàn | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Chu Đạt đến giáp Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.391.000 | — | — | — | — |
| Lê Minh Huân (TK3-TK6): Từ đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 6.391.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Thế Sơn đến giáp xã Nguyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.391.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến quán Cafe Trung Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.391.000 | — | — | — | — |
| Chu Đạt (TK4): Từ đường Lương Chí đến Trung tâm GDTX | Đất thương mại, dịch vụ | 6.391.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.358.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 12: 01; Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 01: 28; đoạn từ lô LK-02: 01 đến lô LK- 13: 04; đoạn từ lô LK-07: 01 đến lô LK- 09: 12; đoạn từ lô HT-04 đến lô LK- 15: 08; | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Hoàn đến ngã 3 Đồng Tâm | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Đường (thửa 1557, tờ 46) đến ông Lâm (thửa 1556) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp ông Vân (thửa 1810, tờ 46) đến bà Luận (thửa 210) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10/4/2018; Khu vực Tổ dân phố Quang Minh, phường Hải Thanh | Đoạn từ lô số 02 đến lô số 47 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-11 đến lô đất số TDC2-15; đoạn từ lô số TDC3-01 đến lô đất số TDC3-10 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 5.934.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.934.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà bà Trung (Trường Tiểu học và THCS Lương Chí) đến bà Nam | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 | — | — | — | — |
| XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp công ty TNHH Kim Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.706.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.706.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.706.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.652.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.652.000 | — | — | — | — |
| Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.652.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ cầu Sùng Mư đến giáp xã Xuân Lâm | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI THANH CŨ | Đường ven biển: Đoạn từ núi Thổi đến Núi Do | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giáp thị trấn cũ (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Nhà ông Hữu giáp thị trấn cũ đến nhà ông Hoàng | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Từ nhà anh Bình đến ngã ba Đồng Tâm | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ bà Nam đến hộ ông Tứ (ngã tư) | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Thị trấn cũ đi phường Hải Thanh: Giáp Thị trấn cũ đến giáp phường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .