Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.096 dòng giá751 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia

1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.657.000
MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-01 đến lô đất số TDC2-10 Đất ở tại đô thị6.600.000
Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Đoàn Viêng đến nhà ông Hoàn Đất ở tại đô thị6.500.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) Đất ở tại đô thị6.400.000
Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân Đất thương mại, dịch vụ6.391.000
Đoạn từ đường Chu Đạt đến giáp Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ6.391.000
Lê Minh Huân (TK3-TK6): Từ đường Quang Trung đến đường Cổ Đông Đất thương mại, dịch vụ6.391.000
Giáp đường Lê Thế Sơn đến giáp xã Nguyên Bình Đất thương mại, dịch vụ6.391.000
Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến quán Cafe Trung Vĩnh Đất thương mại, dịch vụ6.391.000
Chu Đạt (TK4): Từ đường Lương Chí đến Trung tâm GDTX Đất thương mại, dịch vụ6.391.000
Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 Đất thương mại, dịch vụ6.358.000
MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 12: 01; Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 01: 28; đoạn từ lô LK-02: 01 đến lô LK- 13: 04; đoạn từ lô LK-07: 01 đến lô LK- 09: 12; đoạn từ lô HT-04 đến lô LK- 15: 08; Đất ở tại đô thị6.300.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Hoàn đến ngã 3 Đồng Tâm Đất ở tại đô thị6.300.000
Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Đường (thửa 1557, tờ 46) đến ông Lâm (thửa 1556) Đất ở tại đô thị6.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp ông Vân (thửa 1810, tờ 46) đến bà Luận (thửa 210) Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH theo quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10/4/2018; Khu vực Tổ dân phố Quang Minh, phường Hải Thanh | Đoạn từ lô số 02 đến lô số 47 Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-11 đến lô đất số TDC2-15; đoạn từ lô số TDC3-01 đến lô đất số TDC3-10 Đất ở tại đô thị6.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.978.000
Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà Đất thương mại, dịch vụ5.934.000
Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh Đất thương mại, dịch vụ5.934.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà bà Trung (Trường Tiểu học và THCS Lương Chí) đến bà Nam Đất ở tại đô thị5.900.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn Đất ở tại đô thị5.900.000
Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.869.000
Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp công ty TNHH Kim Anh Đất thương mại, dịch vụ5.706.000
Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.706.000
Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.706.000
Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.652.000
Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.652.000
Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.652.000
Tổ dân phố Thanh Đông | Từ cầu Sùng Mư đến giáp xã Xuân Lâm Đất ở tại đô thị5.600.000
PHƯỜNG HẢI THANH CŨ | Đường ven biển: Đoạn từ núi Thổi đến Núi Do Đất ở tại đô thị5.600.000
Tuyến giáp thị trấn cũ (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Nhà ông Hữu giáp thị trấn cũ đến nhà ông Hoàng Đất ở tại đô thị5.600.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Từ nhà anh Bình đến ngã ba Đồng Tâm Đất ở tại đô thị5.600.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ bà Nam đến hộ ông Tứ (ngã tư) Đất ở tại đô thị5.600.000
Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.543.000
Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Từ giáp Thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đường Thị trấn cũ đi phường Hải Thanh: Giáp Thị trấn cũ đến giáp phường Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) Đất thương mại, dịch vụ5.478.000

Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá VT1 cao nhất
28.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.096
dòng
Số tuyến đường
751
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tĩnh Gia (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37312.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ36114.400.000600.000
Đất ở tại đô thị35728.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia

Mã bưu chính (zip code)
42741
Doanh nghiệp trên địa bàn
446 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải HòaXã Hải NhânPhường Bình MinhPhường Hải Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia

5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá đất cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.820.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tĩnh Gia xếp thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tĩnh Gia được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tĩnh Gia hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.