Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.096 dòng giá751 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia

1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đường Ngô Chân Lưu | Đường ngõ, ngách còn lại Đất ở tại đô thị5.400.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ ngã 3 Đồng Tâm đến Bưu điện xã. Đất ở tại đô thị5.400.000
Tổ dân phố Thanh Đông | Từ đường phía Đông Nhà máy giày ANNORA Đất ở tại đô thị5.400.000
Khu dân cư Giang Sơn | Từ nhà bà Lan đến thửa (thửa 788, tờ 48) Đất ở tại đô thị5.400.000
Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.326.000
Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 Đất thương mại, dịch vụ5.200.000
Đường Bưu điện đi biển: | Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi đến giáp núi Chay Đất ở tại đô thị5.040.000
Đường Bưu điện đi biển: | Đường nhà ông Hạnh đến đường nhà ông Đôi Đất ở tại đô thị5.040.000
Tổ dân phố Đông Tiến | Từ Nhà văn hóa thôn đến cầu Sơn Hải Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Đoạn từ lô số ĐC1-19 đến lô số ĐC1-40 Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC1:01 đến lô đất số TDC2:04 Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường liên xã: Cầu Đò Bè đến Đền Lạch Bạng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.800.000
Đoạn từ lô số BT.A3.14 đến lô đất số BT.A3.23; Đoạn từ lô số BT.A3.2 đến lô đất số BT.A3.11; Đoạn từ lô số LK.A6.2.1 đến lô đất số BT.A3.24; Đoạn từ lô số LK.A6.2.2 đến lô đất số LK.A6.2.26. Đất thương mại, dịch vụ4.800.000
Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số 46 Đất thương mại, dịch vụ4.600.000
Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Tuyến giáp thị trấn cũ (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ giáp thị trấn cũ đến nhà ông Văn (Mả Me) Đất ở tại đô thị4.550.000
Khu dân cư Tiền Phong | Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43) Đất ở tại đô thị4.500.000
Khu dân cư Nhân Hưng | Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44) Đất ở tại đô thị4.500.000
Khu dân cư Nhân Hưng | Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47) Đất ở tại đô thị4.500.000
Khu dân cư Xuân Hoà | Từ bà Tài (thửa 428, tờ 43) đến ông Đạo (thửa 957) Đất ở tại đô thị4.500.000
Khu dân cư Xuân Hoà | Từ ông Huy (thửa 290, tờ 43) đến ông Hùng (thửa 70, tờ 43) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà anh Thanh đến nhà ông Bích Đất ở tại đô thị4.400.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183,tờ bản đồ số 03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.239.000
Từ Cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.076.000
Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC GĐ (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.076.000
Giáp Thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.076.000
Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22, bản đồ 2020) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000
Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000
Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ 16 đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, Tờ 16, tờ bản đồ 2020) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000
Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đoạn giáp phường Nguyên Bình đến giáp xã Định Hải Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà ông Lê Thế Tuyến đến giáp phường Xuân Lâm Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC2:05 đến lô đất số TDC4:11 Đất ở tại đô thị4.000.000
Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số 46 Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số 46 Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Đoạn từ lô số LK- A08 đến lô số LK-C01; Đoạn từ lô số BT- E03 đến lô số LK-D04; Đoạn từ lô số LK- B09 đến lô số LK-B01; Đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; Đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; Đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; Đoạn từ lô số LK- C19 đến lô số LK-D07; Đoạn từ lô số LK- Y01 đến lô số LK- M01. Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ giáp nhà ông Đạt đến ngã ba đường đi Bệnh viện Đa Khoa huyện Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.913.000
Đoạn từ Đông Cống Bạng đến Tây Cống Bạng Đất thương mại, dịch vụ3.900.000
Từ giáp Thị trấn (cũ) (Trường Tĩnh Gia 5) đến nhà ông Toàn (Hải) Đất thương mại, dịch vụ3.815.000
Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường Khoa giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến Giáp xã Bình Minh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000

Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá VT1 cao nhất
28.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.096
dòng
Số tuyến đường
751
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tĩnh Gia (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37312.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ36114.400.000600.000
Đất ở tại đô thị35728.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia

Mã bưu chính (zip code)
42741
Doanh nghiệp trên địa bàn
446 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải HòaXã Hải NhânPhường Bình MinhPhường Hải Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia

5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá đất cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.820.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tĩnh Gia xếp thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tĩnh Gia được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tĩnh Gia hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.