Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.096 dòng giá751 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia

1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671, tờ bản đồ số 06), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182, tờ bản đồ số 06) Đất ở tại đô thị8.800.000
Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83, tờ bản đồ số 06 ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94, tờ bản đồ số 06) Đất ở tại đô thị8.800.000
Đường Ngô Chân Lưu | Đường Lương Nghi (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) Đất ở tại đô thị8.800.000
Đường Ngô Chân Lưu | Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân Đất ở tại đô thị8.800.000
Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214, tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88, tờ bản đồ số 03) Đất ở tại đô thị8.800.000
Lê Văn Xuyên: | Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân Đất ở tại đô thị8.800.000
Đỗ Chanh (TK2): | Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân Đất ở tại đô thị8.800.000
Trần Đức (TK2): | Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân Đất ở tại đô thị8.800.000
Lương Văn Yên (TK6) | Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải Nhân Đất ở tại đô thị8.800.000
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển Đất ở tại đô thị8.600.000
Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp8.500.000
Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện Đất thương mại, dịch vụ8.478.000
Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt Đất thương mại, dịch vụ8.478.000
Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà Đất thương mại, dịch vụ8.478.000
Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp8.400.000
Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp8.400.000
MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-04 Đất ở tại đô thị8.371.000
Lương Văn Yên (TK6) | Đường Khoa Giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến giáp xã Bình Minh Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Cổ Đông | Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-01 đến lô đất số TDC1-05 Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Lô ĐC1-01, lô ĐC1-10 Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22) Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ 16 đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, tờ 16) Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22) Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh Đất thương mại, dịch vụ7.989.000
Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.826.000
Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch Đất thương mại, dịch vụ7.826.000
Khu dân cư Đông Hải | Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48) Đất ở tại đô thị7.800.000
Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Thịnh (thửa 1512, tờ 46) đến bà Điểm (thửa 1643) Đất ở tại đô thị7.800.000
Đường Bưu điện đi biển: | Đường Quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên Đất ở tại đô thị7.800.000
Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.771.000
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh Đất ở tại đô thị7.700.000
Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ 42 ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46) Đất ở tại đô thị7.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (cồn Mả Me) Đất ở tại đô thị7.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà văn hóa Trung Chính Đất ở tại đô thị7.500.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Từ giáp thị trấn cũ (Trường Tiểu học và THCS Lương Chí) đến nhà ông Toàn (Hải) Đất ở tại đô thị7.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) Đất thương mại, dịch vụ7.174.000
Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.065.000
Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.065.000
Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.065.000
PHƯỜNG HẢI THANH CŨ | Đoạn từ Cầu Đò Bè đến Cảng cá Lạch Bạng Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH xen cư Thượng Hải theo Quyết định số 5654/Q- UBND ngày 30/8/2018; Khu vực: Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-06 đến lô đất số TDC1-10 Đất ở tại đô thị7.000.000
Khu dân cư Tân Hòa | Từ bà Trung (thửa 1547, tờ 46) đến ông Tân (thửa 44, tờ 49) Đất ở tại đô thị7.000.000
Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch Đất thương mại, dịch vụ6.847.000
Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) Đất thương mại, dịch vụ6.847.000
Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non Đất thương mại, dịch vụ6.782.000
Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi Đất thương mại, dịch vụ6.782.000
Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu Đất thương mại, dịch vụ6.782.000
Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà Đất thương mại, dịch vụ6.782.000

Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá VT1 cao nhất
28.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.096
dòng
Số tuyến đường
751
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tĩnh Gia (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37312.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ36114.400.000600.000
Đất ở tại đô thị35728.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia

Mã bưu chính (zip code)
42741
Doanh nghiệp trên địa bàn
446 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải HòaXã Hải NhânPhường Bình MinhPhường Hải Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia

5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá đất cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.820.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tĩnh Gia xếp thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tĩnh Gia được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tĩnh Gia hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.