Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671, tờ bản đồ số 06), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83, tờ bản đồ số 06 ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường Lương Nghi (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214, tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Lê Văn Xuyên: | Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đỗ Chanh (TK2): | Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Trần Đức (TK2): | Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Lương Văn Yên (TK6) | Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải Nhân | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-04 | Đất ở tại đô thị | 8.371.000 | — | — | — | — |
| Lương Văn Yên (TK6) | Đường Khoa Giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến giáp xã Bình Minh | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cổ Đông | Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-01 đến lô đất số TDC1-05 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Lô ĐC1-01, lô ĐC1-10 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ 16 đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.989.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đông Hải | Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48) | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Thịnh (thửa 1512, tờ 46) đến bà Điểm (thửa 1643) | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Bưu điện đi biển: | Đường Quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.771.000 | — | — | — | — |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ 42 ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (cồn Mả Me) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà văn hóa Trung Chính | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Từ giáp thị trấn cũ (Trường Tiểu học và THCS Lương Chí) đến nhà ông Toàn (Hải) | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI THANH CŨ | Đoạn từ Cầu Đò Bè đến Cảng cá Lạch Bạng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH xen cư Thượng Hải theo Quyết định số 5654/Q- UBND ngày 30/8/2018; Khu vực: Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-06 đến lô đất số TDC1-10 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tân Hòa | Từ bà Trung (thửa 1547, tờ 46) đến ông Tân (thửa 44, tờ 49) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 6.847.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.847.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 6.782.000 | — | — | — | — |
| Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.782.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.782.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 6.782.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .