Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giá đất Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m), Phường Quảng Phú
Đơn giá đất tuyến Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) thuộc Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá2 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²
Bảng giá chi tiết tuyến Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
Giá đất tuyến Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m), Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Đoạn
Loại đất
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
1.680.000
—
—
—
—
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
1.630.000
—
—
—
—
Toàn tuyến
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1.400.000
—
—
—
—
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
1.380.000
—
—
—
—
Toàn tuyến
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1.359.000
—
—
—
—
Toàn tuyến
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1.150.000
—
—
—
—
Mặt bằng giá tuyến Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)
Giá VT1 cao nhất
1.680.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.380.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.150.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
2
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) (đồng/m²)
Loại đất
Số dòng
VT1 cao nhất
VT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ
3
1.680.000
1.380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
3
1.400.000
1.150.000
Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) đứng thứ mấy trong Phường Quảng Phú
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) đứng thứ 5 trên 9 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Quảng Phú.
Tra tiếp trong Phường Quảng Phú và Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Quảng Phú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về giá đất Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)
Giá đất đường Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) tại Phường Quảng Phú có giá VT1 cao nhất 1.680.000 đồng/m² và thấp nhất 1.150.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) có phải tuyến đắt nhất Phường Quảng Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) đứng thứ 5 trên 9 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Quảng Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.