Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

566 dòng giá373 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nguyệt Viên

566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.196.000
Cổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ1.109.000
Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.087.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã ba (nhà ông Khương) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.076.000
Vị trí số 4: Đường nội bộ MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MBQH Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Vị trí số 03: Đường nội bộ MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
- Đường trục chính MBĐất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Vị trí số 06: Đường nội bộ MB Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Vị trí số 10: Đường nội bộ MB Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Các tuyến đường số 2;3;3a;3b;4;4a;5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường Yên Trung: Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3 Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đoạn còn lại Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509 Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường nội bộ lòng đường 15m Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Vị trí số 05: Đường nội bộ MBĐất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp924.000
- Đường trục chính MBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đường nội bộ còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đường nội bộ lòng đường 15m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Vị trí số 10: Đường nội bộ MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Vị trí số 06: Đường nội bộ MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Các tuyến đường số 2;3;3a;3b;4;4a;5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đường Yên Trung: Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đường trong khu tái định cư sau UBND xã Đất thương mại, dịch vụ848.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (cũ) (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) Đất thương mại, dịch vụ848.000
Vị trí số 04: Đường nội bộ MBĐất thương mại, dịch vụ848.000

Mặt bằng giá đất Phường Nguyệt Viên

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.467.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
566
dòng
Số tuyến đường
373
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nguyệt Viên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1904.304.000228.000
Đất ở tại đô thị18815.000.0001.200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1853.587.000190.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Nguyệt Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Nguyệt Viên

Mã bưu chính (zip code)
40145
Doanh nghiệp trên địa bàn
556 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tào XuyênPhường Long AnhPhường Hoằng QuangPhường Hoằng Đại

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên

12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nguyệt Viên

Giá đất cao nhất tại Phường Nguyệt Viên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nguyệt Viên là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.467.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nguyệt Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Nguyệt Viên xếp thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nguyệt Viên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nguyệt Viên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.