Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 12: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 08: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| - Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên 2 đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 462.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 12: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 08: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| - Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến ) đến đình đền Quan Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến nhà văn hóa Nhữ Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| - Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Ven chân đê khu vực thôn 1,2 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cát Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Quang Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hạnh Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Sơn Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .