Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh Trị 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (chùa Giẽ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyện đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường cánh cung (Đường Quốc lộ 10 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 554.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên 2 đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 554.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 554.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 554.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .