Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.724.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.554.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 09: | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1509 | Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1509 | Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.478.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà Ngã tư nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.326.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến giáp xã Hoằng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.065.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà Ngã tư nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.011.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.011.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường <7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát cũ | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Đường thôn Cát Lợi | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Đường thôn Quang Hải | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Đường thôn Hạnh Phúc | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Đường thôn Đồng Tiến | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Đường thôn Sơn Hà | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Đường thôn Kiều Tiến | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.891.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .