Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 4: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.204.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến) đến đình đền Quan Nội | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 11: | Vị trí số 12: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.972.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.632.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3712 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh trị 3) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 3.488.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.153.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến Nhà văn hóa Nhữ Xá | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh trị 2) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ ngã 4 ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 2591 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.979.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.907.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .