Đơn giá đất tại Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
249 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Bún Bà Của QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Bún Bà Của QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Ven kênh nam QL 62 Cầu Bến Kè - Bún Bà Của | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 | — |
| Các sông kênh còn lại | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 | — |
| Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Ven kênh nam QL 62 Cầu Bến Kè - Bún Bà Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 | — |
| Các sông kênh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Các sông kênh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
Tại Xã Thạnh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 84 | 9.030.000 | 330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84 | 6.321.000 | 231.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 7.224.000 | 264.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Hóa đứng thứ 33 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
63 tuyến đường tại Xã Thạnh Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .