Đơn giá đất tại Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
249 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường số 01; số 02; số 03; số 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | — |
| Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà | Đất ở | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | — |
| Đường số 01; số 02; số 03; số 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn | Đất ở | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | — |
| Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường | Đất ở | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) Lê Duẩn - Nguyễn Huệ | Đất ở | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | — |
| Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 | Đất ở | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè) Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường Lê Văn Tao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường Phạm Công Thường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay | Đất ở | 1.990.000 | 1.393.000 | 796.000 | 199.000 | — |
| Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.988.000 | 1.391.000 | 795.000 | 198.000 | — |
| Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.952.000 | 1.366.000 | 780.000 | 195.000 | — |
| Đường Đỗ Huy Rừa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở | 1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | — |
| ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) Lê Duẩn - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | — |
| Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | — |
| Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | — |
Tại Xã Thạnh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 84 | 9.030.000 | 330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84 | 6.321.000 | 231.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 7.224.000 | 264.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Hóa đứng thứ 33 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
63 tuyến đường tại Xã Thạnh Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .