Đơn giá đất tại Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
249 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến dân cư N2 Đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.984.000 | 4.188.000 | 2.393.000 | 598.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 | — |
| Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ | Đất ở | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 | — |
| Đường Lê Văn Của (đường số 2) Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 | — |
| Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn | Đất ở | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | Đất ở | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (đường số 1) Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.568.000 | 3.897.000 | 2.227.000 | 556.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 | — |
| Đường số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | — |
| Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | — |
| Tuyến dân cư N2 Đường số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | — |
| Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | — |
| Đường số 03 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | — |
| Đường số 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | — |
| Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | — |
| Tuyến dân cư N2 Đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.236.000 | 3.665.000 | 2.094.000 | 523.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.082.000 | 3.557.000 | 2.032.000 | 508.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (đường số 1) Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.872.000 | 3.410.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.752.000 | 3.326.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 5 Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) Trần Văn Trà - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường Lê Văn Của (đường số 2) Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.632.000 | 3.242.000 | 1.852.000 | 463.000 | — |
| Đường số 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 | 3.219.000 | 1.839.000 | 459.000 | — |
| Tuyến dân cư N2 Đường số 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 | 3.219.000 | 1.839.000 | 459.000 | — |
| Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 | 3.219.000 | 1.839.000 | 459.000 | — |
| Đường số 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 | 3.219.000 | 1.839.000 | 459.000 | — |
| Đường số 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 | 3.219.000 | 1.839.000 | 459.000 | — |
| Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 | 3.219.000 | 1.839.000 | 459.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 | — |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.158.000 | 2.910.000 | 1.663.000 | 415.000 | — |
| Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.158.000 | 2.910.000 | 1.663.000 | 415.000 | — |
| Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.158.000 | 2.910.000 | 1.663.000 | 415.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường số 5 Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) Trần Văn Trà - Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường Lê Văn Của (đường số 2) Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.053.000 | 2.837.000 | 1.621.000 | 405.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.815.000 | 2.670.000 | 1.526.000 | 381.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
Tại Xã Thạnh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 84 | 9.030.000 | 330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84 | 6.321.000 | 231.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 7.224.000 | 264.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Hóa đứng thứ 33 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
63 tuyến đường tại Xã Thạnh Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .