Đơn giá đất tại Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
249 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.708.000 | 1.195.000 | 683.000 | 170.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn | Đất ở | 1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 | — |
| QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 | Đất ở | 1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 | — |
| Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay | Đất thương mại, dịch vụ | 1.592.000 | 1.114.000 | 636.000 | 159.000 | — |
| QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của | Đất ở | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | — |
| QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 | Đất ở | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | — |
| QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) | Đất ở | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | — |
| Đường Đỗ Huy Rừa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.464.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
| Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.393.000 | 975.000 | 557.000 | 139.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường Đỗ Huy Rừa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.281.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của | Đất thương mại, dịch vụ | 1.192.000 | 834.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.192.000 | 834.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.184.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.036.000 | 725.000 | 414.000 | 103.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp Hùng Vương - Quốc lộ N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp Hùng Vương - Quốc lộ N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | — |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 | — |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 | — |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
Tại Xã Thạnh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 84 | 9.030.000 | 330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84 | 6.321.000 | 231.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 7.224.000 | 264.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Hóa đứng thứ 33 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
63 tuyến đường tại Xã Thạnh Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .