Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

249 dòng giá78 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thạnh Hóa

249 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.708.0001.195.000683.000170.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất ở1.620.0001.134.000648.000162.000
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở1.620.0001.134.000648.000162.000
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất thương mại, dịch vụ1.592.0001.114.000636.000159.000
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất ở1.490.0001.043.000596.000149.000
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở1.490.0001.043.000596.000149.000
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất ở1.480.0001.036.000592.000148.000
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ1.464.0001.024.000585.000146.000
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.393.000975.000557.000139.000
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.281.000896.000512.000128.000
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất thương mại, dịch vụ1.192.000834.000476.000119.000
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất thương mại, dịch vụ1.192.000834.000476.000119.000
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất thương mại, dịch vụ1.184.000828.000473.000118.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất ở1.170.000819.000468.000117.000
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.134.000793.000453.000113.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.134.000793.000453.000113.000
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.036.000725.000414.000103.000
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)Đất ở1.030.000721.000412.000103.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở980.000686.000392.00098.000
Đường Bê tông vào khu Công nghệ caoĐất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở950.000665.000380.00095.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ936.000655.000374.00093.000
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000646.000369.00092.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất ở910.000637.000364.00091.000
Đường Bê tông vào khu Công nghệ caoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)Đất thương mại, dịch vụ824.000576.000329.00082.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp819.000573.000327.00081.000
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
Đất ở790.000553.000316.00079.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất thương mại, dịch vụ784.000548.000313.00078.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ760.000532.000304.00076.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ728.000509.000291.00072.000
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp721.000504.000288.00072.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp686.000480.000274.00068.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp665.000465.000266.00066.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp637.000445.000254.00063.000
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
Đất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ)Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở580.000406.000232.00058.000
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000

Mặt bằng giá đất Xã Thạnh Hóa

Giá VT1 cao nhất
9.030.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.040.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
231.000
đồng/m²
Số dòng giá
249
dòng
Số tuyến đường
78
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thạnh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thạnh Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở849.030.000330.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp846.321.000231.000
Đất thương mại, dịch vụ817.224.000264.000

Xã Thạnh Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Hóa đứng thứ 33 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Thạnh Hóa

Mã bưu chính (zip code)
82906
Doanh nghiệp trên địa bàn
122 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thạnh HóaXã Thủy TâyXã Thạnh An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạnh Hóa

63 tuyến đường tại Xã Thạnh Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ)
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ)
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
8 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Các sông kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 5.940.000 đ/m²
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
6 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Bắc Đông mới
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Bún Bà Của
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Cái Tôm
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường cặp kênh Bến Kè
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường Đỗ Huy Rừa
6 dòng · VT1 tới 6.570.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương (đường số 1)
3 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
6 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
6 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 980.000 đ/m²
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
3 dòng · VT1 tới 9.030.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
3 dòng · VT1 tới 9.030.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiếp
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường Phạm Công Thường
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Đường số 01; số 02; số 03; số 04
3 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Đường số 02
3 dòng · VT1 tới 6.570.000 đ/m²
Đường số 03
3 dòng · VT1 tới 6.570.000 đ/m²
Đường số 1
3 dòng · VT1 tới 6.570.000 đ/m²
Đường số 5
3 dòng · VT1 tới 5.790.000 đ/m²
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23
3 dòng · VT1 tới 2.440.000 đ/m²
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương)
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
3 dòng · VT1 tới 9.030.000 đ/m²
Dương Văn Dương (ĐT 836)
6 dòng · VT1 tới 2.840.000 đ/m²
Hùng Vương(Đường Trungtâm)
3 dòng · VT1 tới 5.940.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
3 dòng · VT1 tới 3.470.000 đ/m²
QL N2
9 dòng · VT1 tới 1.490.000 đ/m²
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)
3 dòng · VT1 tới 5.940.000 đ/m²
Tuyến dân cư N2
9 dòng · VT1 tới 7.480.000 đ/m²
Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Ven các kênh cặp đường giao thông
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Ven kênh nam QL 62
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thạnh Hóa

Giá đất cao nhất tại Xã Thạnh Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thạnh Hóa là 9.030.000 đồng/m², thấp nhất 231.000 đồng/m², trung vị 2.040.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thạnh Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Thạnh Hóa xếp thứ 33 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thạnh Hóa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thạnh Hóa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.