Đơn giá đất tại Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
| ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | — |
| ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 | — |
| ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã -Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây-Đường Long Trạch Long Khê | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa-Nghịa Trang ấp Long Thanh | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Đình Phước Vĩnh Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường N2 Đường Đồng Tâm N1-Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Minh Thiện N2 ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Minh Thiện ĐT 826--Ranh Xã Phước Lâm | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch Đường Tỉnh 826 -Trường mẫu giáo Long Trạch | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi-Trường Mẫu giáo Long Trạch | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường cặp Kênh Xoài Đôi Kênh Nhánh N1-Nhà Ông Năm Bờ | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Lê Văn Duyệt Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê) | Đất ở | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | — |
| Đường liên xã Long Hoà - Long Khê | Đất ở | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã -Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây-Đường Long Trạch Long Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa-Nghịa Trang ấp Long Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Đình Phước Vĩnh Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường N2 Đường Đồng Tâm N1-Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Minh Thiện N2 ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Minh Thiện ĐT 826--Ranh Xã Phước Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch Đường Tỉnh 826 -Trường mẫu giáo Long Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi-Trường Mẫu giáo Long Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường cặp Kênh Xoài Đôi Kênh Nhánh N1-Nhà Ông Năm Bờ | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Lê Văn Lương (Long Khê) Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê) Giáp đường Kinh Trị Yên- Giáp Rạch Cầu Xây | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê) ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Lê Văn Duyệt Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê) | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường liên xã Long Hoà - Long Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Giáp Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến inh Năm Kiểu (Xã Long Khê) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường Ấp Xoài Đôi ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
Tại Xã Rạch Kiến, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 162 | 9.392.000 | 512.000 |
| Đất ở | 160 | 11.740.000 | 640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 8.218.000 | 448.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Rạch Kiến đứng thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Rạch Kiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Rạch Kiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .