Đơn giá đất tuyến Khu vực thị tứ Long Hòa thuộc Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rạch cũ - HL 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | — |
| Rạch cũ - HL 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 | — |
| Dãy A, B, C | Đất ở | 11.740.000 | 8.218.000 | 4.696.000 | 1.174.000 | — |
| Dãy D - Rạch cũ | Đất ở | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 | — |
| Dãy A, B, C | Đất thương mại, dịch vụ | 9.392.000 | 6.574.000 | 3.756.000 | 939.000 | — |
| Dãy A, B, C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.218.000 | 5.752.000 | 3.287.000 | 821.000 | — |
| Dãy D - Rạch cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.832.000 | 5.482.000 | 3.132.000 | 783.000 | — |
| Dãy D - Rạch cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.853.000 | 4.797.000 | 2.741.000 | 685.000 | — |
| Rạch cũ - HL 19 | Đất ở | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 | — |
Tại tuyến Khu vực thị tứ Long Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.392.000 | 5.360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 8.218.000 | 4.690.000 |
| Đất ở | 3 | 11.740.000 | 6.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu vực thị tứ Long Hòa đứng thứ 1 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Rạch Kiến.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Rạch Kiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .