Đơn giá đất tại Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường rạch ông Bộ Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835 - Ruộng 10 Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường cống Hai Lập ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường liên xã Long Khê - Long Trạch Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường vào trường THCS Long Hòa ĐT 19 - trường THCS Long Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường liên xã Long Khê - Phước Lý Kênh Trị Yên - xã Phước Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường cầu xây - cầu miễu Kênh Trị Yên - xã Long Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 539.000 | 377.000 | 215.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 512.000 | 358.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 512.000 | 358.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
Tại Xã Rạch Kiến, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 162 | 9.392.000 | 512.000 |
| Đất ở | 160 | 11.740.000 | 640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 8.218.000 | 448.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Rạch Kiến đứng thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Rạch Kiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Rạch Kiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .