Đơn giá đất tại Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
335 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường đê ven kênh Trị Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường kênh trường học - ủy ban | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường kênh ấp 1-2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường nhà Hội ấp 1-2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Đê sông Trị Yên ấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Xóm đình Tuy Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 3 ấp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường xóm chùa ấp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 4 ấp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường đê sông Trị Yên ấp 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đê bao sông Đôi Ma | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT xóm chợ ấp 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 7 ấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường xóm nhà cháy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Xóm dừa ấp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường KDC khu 14 ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường kênh 7 My - 10 Thật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Xóm Tròn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT ấp 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Xóm Cây Điệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Xóm Cây Điệp còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường liên ấp 1 - 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường liên ấp 2-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| Đường Công Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 | — |
Tại Xã Long Cang, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 121 | 7.987.000 | 511.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 9.128.000 | 584.000 |
| Đất ở | 104 | 11.410.000 | 730.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Cang đứng thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Cang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Long Cang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .