Đơn giá đất tại Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
335 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại | Đất ở | 7.230.000 | 5.061.000 | 2.892.000 | 723.000 | — |
| Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.136.000 | 4.995.000 | 2.854.000 | 713.000 | — |
| Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.098.000 | 4.968.000 | 2.839.000 | 709.000 | — |
| Khu dân cư Thiện Chí Đường số 1,2… | Đất ở | 6.970.000 | 4.879.000 | 2.788.000 | 697.000 | — |
| Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B | Đất thương mại, dịch vụ | 6.912.000 | 4.838.000 | 2.764.000 | 691.000 | — |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang | Đất ở | 6.850.000 | 4.795.000 | 2.740.000 | 685.000 | — |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường số 10. 16. 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 4.655.000 | 2.660.000 | 665.000 | — |
| Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.244.000 | 4.370.000 | 2.497.000 | 624.000 | — |
| Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.048.000 | 4.233.000 | 2.419.000 | 604.000 | — |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất ở | 5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 | — |
| Khu TĐC Bình Điền Các vị trí còn lại | Đất ở | 5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830) | Đất ở | 5.900.000 | 4.130.000 | 2.360.000 | 590.000 | — |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 | — |
| Khu dân cư Thiện Chí Đường số 1,2… | Đất thương mại, dịch vụ | 5.576.000 | 3.903.000 | 2.230.000 | 557.000 | — |
| Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | — |
| Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | — |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Khu dân cư Thiện Chí Đường số 1,2… | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.879.000 | 3.415.000 | 1.951.000 | 487.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.880.000 | 3.416.000 | 1.952.000 | 488.000 | — |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.795.000 | 3.356.000 | 1.918.000 | 479.000 | — |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 | — |
| Khu TĐC Bình Điền Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.720.000 | 3.304.000 | 1.888.000 | 472.000 | — |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m) | Đất ở | 4.420.000 | 3.094.000 | 1.768.000 | 442.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.270.000 | 2.989.000 | 1.708.000 | 427.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m) | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.151.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Khu TĐC Bình Điền Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.151.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | Đất ở | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m | Đất ở | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 | — |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.536.000 | 2.475.000 | 1.414.000 | 353.000 | — |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.465.000 | 2.425.000 | 1.386.000 | 346.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.094.000 | 2.165.000 | 1.237.000 | 309.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| ĐT 835C Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
Tại Xã Long Cang, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 121 | 7.987.000 | 511.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 9.128.000 | 584.000 |
| Đất ở | 104 | 11.410.000 | 730.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Cang đứng thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Cang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Long Cang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .