Đơn giá đất tại Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
335 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến | Đất ở | 2.724.000 | 1.906.000 | 1.089.000 | 272.000 | — |
| ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.503.000 | 1.752.000 | 1.001.000 | 249.000 | — |
| ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.503.000 | 1.752.000 | 1.001.000 | 249.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | — |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | — |
| ĐT 835C Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.179.000 | 1.524.000 | 871.000 | 217.000 | — |
| ĐT 835C Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.906.000 | 1.334.000 | 762.000 | 190.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | — |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.596.000 | 1.117.000 | 638.000 | 159.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.296.000 | 907.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.296.000 | 907.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường liên xã Long Định - Long Cang ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang | Đất ở | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường kênh ấp 1-2 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường nhà Hội ấp 1-2 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đê bao sông Đôi Ma | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 1 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Khu 9 - khu 10 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường đê ven kênh Trị Yên | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường kênh trường học - ủy ban | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường kênh 7 My - 10 Thật | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 3 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Đê sông Trị Yên ấp 3 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT khu 7 ấp 3 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm đình Tuy Lộc | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT khu 3 ấp 2 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường xóm chùa ấp 2 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT khu 4 ấp 2 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường đê sông Trị Yên ấp 1 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
Tại Xã Long Cang, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 121 | 7.987.000 | 511.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 9.128.000 | 584.000 |
| Đất ở | 104 | 11.410.000 | 730.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Cang đứng thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Cang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Long Cang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .