Bảng giá đất Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

335 dòng giá103 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Long Cang

335 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Thánh ThấtĐất ở975.000682.000390.00097.000
Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Kênh Ngang - Rạch SâuĐất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Biền ChợĐất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Chùa (kênh T8)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm TrònĐất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT ấp 1Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Cây ĐiệpĐất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Cây Điệp còn lạiĐất ở975.000682.000390.00097.000
Đường liên ấp 1 - 4Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường liên ấp 2-3Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường số 3 (Ấp 1)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường số 2 (Ấp 1)Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Trần Phong Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường Xóm Tám Đấu Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường N13 Đất ở975.000682.000390.00097.000
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ889.000622.000355.00088.000
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
Đất ở880.000616.000352.00088.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp868.000607.000347.00086.000
Đường đê ven kênh Trị YênĐất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường kênh trường học - ủy banĐất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường kênh ấp 1-2Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường nhà Hội ấp 1-2Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường xóm chùa ấp 2Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường GTNT khu 4 ấp 2Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường đê sông Trị Yên ấp 1Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đê bao sông Đôi MaĐất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường Bờ cau ấp 1Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường Khu 9 - khu 10Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường kênh 3 Hiệp - 3 LâmĐất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 DuĐất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường Bờ cau ấp 5 Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu) Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000
Đường KDC khu 14 ấp 5 Đất thương mại, dịch vụ780.000545.000312.00077.000

Mặt bằng giá đất Xã Long Cang

Giá VT1 cao nhất
11.410.000
đồng/m²
Trung vị VT1
880.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
511.000
đồng/m²
Số dòng giá
335
dòng
Số tuyến đường
103
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Long Cang, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Long Cang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1217.987.000511.000
Đất thương mại, dịch vụ1109.128.000584.000
Đất ở10411.410.000730.000

Xã Long Cang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Cang đứng thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Long Cang

Mã bưu chính (zip code)
82420
Doanh nghiệp trên địa bàn
316 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Cang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Long ĐịnhXã Phước Vân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Cang

78 tuyến đường tại Xã Long Cang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
3 dòng · VT1 tới 6.850.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đê bao sông Đôi Ma
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
12 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
5 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
7 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
11 dòng · VT1 tới 3.250.000 đ/m²
ĐT 835C
6 dòng · VT1 tới 3.576.000 đ/m²
ĐT 835D
6 dòng · VT1 tới 3.576.000 đ/m²
Đường ấp 3 Tròn
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Bờ cau ấp 1
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Bờ cau ấp 3
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Cầu Cau
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường đê sông Trị Yên ấp 1
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Đê sông Trị Yên ấp 3
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường đê ven kênh Trị Yên
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường đình Long Thới
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.240.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 1
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT khu 3 ấp 2
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT khu 4 ấp 2
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT khu 7 ấp 3
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Hốc Nghệ
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường kênh 7 My - 10 Thật
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường kênh ấp 1-2
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường kênh trường học - ủy ban
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Khu 9 - khu 10
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường liên ấp 1 - 4
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường liên ấp 2-3
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường liên xã Long Định - Long Cang
3 dòng · VT1 tới 1.112.000 đ/m²
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
5 dòng · VT1 tới 1.416.000 đ/m²
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
3 dòng · VT1 tới 1.620.000 đ/m²
Đường nhà Hội ấp 1-2
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường số 2 (Ấp 1)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường số 3 (Ấp 1)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Thánh Thất
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm Biền Chợ
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm Cây Điệp
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm Cây Điệp còn lại
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm Chùa (kênh T8)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường xóm chùa ấp 2
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm đình Tuy Lộc
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Xóm Tròn
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
6 dòng · VT1 tới 8.640.000 đ/m²
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
6 dòng · VT1 tới 10.140.000 đ/m²
Khu dân cư Thiện Chí
3 dòng · VT1 tới 6.970.000 đ/m²
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
12 dòng · VT1 tới 11.410.000 đ/m²
Khu TĐC Bình Điền
6 dòng · VT1 tới 11.410.000 đ/m²
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
6 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
Sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Long Cang

Giá đất cao nhất tại Xã Long Cang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Long Cang là 11.410.000 đồng/m², thấp nhất 511.000 đồng/m², trung vị 880.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Long Cang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Long Cang xếp thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Long Cang theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Long Cang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Long Cang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.