Đơn giá đất tại Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
335 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Thánh Thất | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Biền Chợ | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Chùa (kênh T8) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Tròn | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 1 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Cây Điệp | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Cây Điệp còn lại | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường liên ấp 1 - 4 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường liên ấp 2-3 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường số 3 (Ấp 1) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường số 2 (Ấp 1) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Số 1 (Ấp 1) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Trần Phong | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường Xóm Tám Đấu | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường N13 | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Đường liên xã Long Định - Long Cang ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Đông Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh | Đất ở | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | — |
| Đường đê ven kênh Trị Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường kênh trường học - ủy ban | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường kênh ấp 1-2 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường nhà Hội ấp 1-2 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường xóm chùa ấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường GTNT khu 4 ấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường đê sông Trị Yên ấp 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đê bao sông Đôi Ma | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường Khu 9 - khu 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường Bờ cau ấp 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường KDC khu 14 ấp 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 | — |
Tại Xã Long Cang, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 121 | 7.987.000 | 511.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 9.128.000 | 584.000 |
| Đất ở | 104 | 11.410.000 | 730.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Cang đứng thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Cang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Long Cang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .