Đơn giá đất tại Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nối tập đoàn 6 Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận) | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) đường Vành đai - cầu Đồng Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.032.000 | 722.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường 5 An Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.032.000 | 722.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Kênh 5 Tâm Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường 5 An Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Đường giao thông nông thôn Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 872.000 | 610.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Đường Kênh 5 Tâm Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | — |
| Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| Đường giao thông nông thôn Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 763.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 | — |
| Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | — |
| Đường nối tập đoàn 6 Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
Tại Phường Tân An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 8.022.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 96 | 9.168.000 | 800.000 |
| Đất ở | 93 | 11.460.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân An đứng thứ 22 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Phường Tân An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .