Bảng giá đất Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

285 dòng giá68 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân An

285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ2.632.0001.842.0001.052.000263.000
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.632.0001.842.0001.052.000263.000
Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
Đất thương mại, dịch vụ2.632.0001.842.0001.052.000263.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất ở2.570.0001.799.0001.028.000257.000
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.548.0001.783.0001.019.000254.000
Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.506.0001.754.0001.002.000250.000
Châu Thị Kim
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.499.0001.749.000999.000249.000
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất thương mại, dịch vụ2.496.0001.747.000998.000249.000
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.471.0001.729.000988.000247.000
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
Đất ở2.460.0001.722.000984.000246.000
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất ở2.430.0001.701.000972.000243.000
Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
Đất ở2.430.0001.701.000972.000243.000
Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
Đất ở2.430.0001.701.000972.000243.000
Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.401.0001.680.000960.000240.000
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên đường
Đất thương mại, dịch vụ2.384.0001.668.000953.000238.000
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
ĐT 833 - cầu Đình
Đất thương mại, dịch vụ2.384.0001.668.000953.000238.000
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên kênh
Đất thương mại, dịch vụ2.384.0001.668.000953.000238.000
Nguyễn Văn Tịch
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường - bên kênh)
Đất thương mại, dịch vụ2.360.0001.652.000944.000236.000
Đường ven sông Bảo Định
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.352.0001.646.000940.000235.000
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
Đất ở2.330.0001.631.000932.000233.000
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
Đất thương mại, dịch vụ2.320.0001.624.000928.000232.000
Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.303.0001.612.000921.000230.000
Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.303.0001.612.000921.000230.000
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ2.264.0001.584.000905.000226.000
Nguyễn Văn Tịch
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
Đất thương mại, dịch vụ2.248.0001.573.000899.000224.000
Lê Văn Yên
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn- đường Mai Thu)
Đất thương mại, dịch vụ2.184.0001.528.000873.000218.000
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất ở2.160.0001.512.000864.000216.000
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
Đất ở2.090.0001.463.000836.000209.000
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.086.0001.460.000834.000208.000
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.086.0001.460.000834.000208.000
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
ĐT 833 - cầu Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.086.0001.460.000834.000208.000
Nguyễn Văn Tịch
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường - bên kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.065.0001.445.000826.000206.000
Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.981.0001.386.000792.000198.000
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
Đất thương mại, dịch vụ1.968.0001.377.000787.000196.000
Nguyễn Văn Tịch
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.967.0001.376.000786.000196.000
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất thương mại, dịch vụ1.944.0001.360.000777.000194.000
Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
Đất thương mại, dịch vụ1.944.0001.360.000777.000194.000
Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
Đất thương mại, dịch vụ1.944.0001.360.000777.000194.000
Lê Văn Yên
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn- đường Mai Thu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.911.0001.337.000764.000191.000
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu
Đất thương mại, dịch vụ1.880.0001.316.000752.000188.000
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
Đất thương mại, dịch vụ1.864.0001.304.000745.000186.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.799.0001.259.000719.000179.000
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
Châu Thị Kim - ĐT827
Đất ở1.770.0001.239.000708.000177.000
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
Đất ở1.770.0001.239.000708.000177.000
Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.0001.234.000705.000176.000
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.722.0001.205.000688.000172.000
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.190.000680.000170.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân An

Giá VT1 cao nhất
11.460.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.320.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
700.000
đồng/m²
Số dòng giá
285
dòng
Số tuyến đường
68
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Tân An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp968.022.000700.000
Đất thương mại, dịch vụ969.168.000800.000
Đất ở9311.460.0001.000.000

Phường Tân An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân An đứng thứ 22 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân An

Mã bưu chính (zip code)
82121
Doanh nghiệp trên địa bàn
243 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 7Xã Nhơn Thạnh TrungXã Bình TâmXã An Vĩnh Ngãi

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân An

62 tuyến đường tại Phường Tân An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
3 dòng · VT1 tới 2.980.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Châu Thị Kim
15 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
3 dòng · VT1 tới 4.360.000 đ/m²
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
6 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
5 dòng · VT1 tới 5.580.000 đ/m²
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
5 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
ĐT 827
6 dòng · VT1 tới 11.460.000 đ/m²
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
6 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đường 5 An
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Đỗ Tường Tự
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.860.000 đ/m²
Đường giao thông nông thôn
3 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
3 dòng · VT1 tới 4.840.000 đ/m²
Đường Kênh 5 Tâm
5 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đường kênh 10 Mậu
6 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường kênh 10 Nọng
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
6 dòng · VT1 tới 3.580.000 đ/m²
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
5 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường kênh Tư Vĩnh
6 dòng · VT1 tới 1.780.000 đ/m²
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
3 dòng · VT1 tới 1.860.000 đ/m²
Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
3 dòng · VT1 tới 1.860.000 đ/m²
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
3 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Đường vành đai
15 dòng · VT1 tới 3.430.000 đ/m²
Đường ven sông Bảo Định
11 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
3 dòng · VT1 tới 3.760.000 đ/m²
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Khu dân cư Bình Tâm
3 dòng · VT1 tới 6.030.000 đ/m²
Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
3 dòng · VT1 tới 5.720.000 đ/m²
Khu nhà công vụ
6 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
15 dòng · VT1 tới 9.870.000 đ/m²
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
3 dòng · VT1 tới 2.330.000 đ/m²
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
3 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Lê Văn Yên
3 dòng · VT1 tới 2.730.000 đ/m²
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)
3 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
Lương Văn Hội
3 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
6 dòng · VT1 tới 2.980.000 đ/m²
Nguyễn Thị Chữ
3 dòng · VT1 tới 2.070.000 đ/m²
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Nguyễn Thị Lê
3 dòng · VT1 tới 2.070.000 đ/m²
Nguyễn Thông
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)
3 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
6 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
8 dòng · VT1 tới 2.460.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tịch
6 dòng · VT1 tới 2.950.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
3 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
3 dòng · VT1 tới 1.770.000 đ/m²
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
3 dòng · VT1 tới 2.430.000 đ/m²
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân An

Giá đất cao nhất tại Phường Tân An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân An là 11.460.000 đồng/m², thấp nhất 700.000 đồng/m², trung vị 2.320.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Tân An xếp thứ 22 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.