Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi thuộc Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường vành đai | Đất ở | 9.870.000 | 6.909.000 | 3.948.000 | 987.000 | — |
| Đường Trần Văn Ngà | Đất ở | 8.260.000 | 5.782.000 | 3.304.000 | 826.000 | — |
| Đường Phạm Văn Điền | Đất ở | 8.260.000 | 5.782.000 | 3.304.000 | 826.000 | — |
| Đường vành đai | Đất thương mại, dịch vụ | 7.896.000 | 5.527.000 | 3.158.000 | 789.000 | — |
| Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | Đất ở | 7.040.000 | 4.928.000 | 2.816.000 | 704.000 | — |
| Đường N1, N2, N3 | Đất ở | 7.040.000 | 4.928.000 | 2.816.000 | 704.000 | — |
| Đường vành đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.909.000 | 4.836.000 | 2.763.000 | 690.000 | — |
| Đường Trần Văn Ngà | Đất thương mại, dịch vụ | 6.608.000 | 4.625.000 | 2.643.000 | 660.000 | — |
| Đường Phạm Văn Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 6.608.000 | 4.625.000 | 2.643.000 | 660.000 | — |
| Đường Trần Văn Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.782.000 | 4.047.000 | 2.312.000 | 578.000 | — |
| Đường Phạm Văn Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.782.000 | 4.047.000 | 2.312.000 | 578.000 | — |
| Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.632.000 | 3.942.000 | 2.252.000 | 563.000 | — |
| Đường N1, N2, N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.632.000 | 3.942.000 | 2.252.000 | 563.000 | — |
| Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.928.000 | 3.449.000 | 1.971.000 | 492.000 | — |
| Đường N1, N2, N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.928.000 | 3.449.000 | 1.971.000 | 492.000 | — |
Tại tuyến Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 9.870.000 | 7.040.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 7.896.000 | 5.632.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 6.909.000 | 4.928.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi đứng thứ 3 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .