Đơn giá đất tại Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường vành đai Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
| Đường vành đai Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
| Đường ven sông Bảo Định Rạch Cây Bần - hết đường | Đất ở | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 | — |
| Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang) Châu Thị Kim - ĐT 827 | Đất ở | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 | — |
| Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình) Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu | Đất ở | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 | — |
| Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| Nguyễn Thị Lê ĐT827A - Bến đò Sáu Bay | Đất thương mại, dịch vụ | 1.656.000 | 1.159.000 | 662.000 | 165.000 | — |
| Nguyễn Thị Chữ ĐT827A - Bến đò Đồng Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.656.000 | 1.159.000 | 662.000 | 165.000 | — |
| Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung) Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.645.000 | 1.151.000 | 658.000 | 164.000 | — |
| Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận) Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường ven sông Bảo Định Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | — |
| Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh - Lương Văn Bang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung) Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) đường Vành đai - cầu Đồng Dư | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam Lương Văn Hội - đường Vành đai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Nguyễn Thị Lê ĐT827A - Bến đò Sáu Bay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.449.000 | 1.014.000 | 579.000 | 144.000 | — |
| Nguyễn Thị Chữ ĐT827A - Bến đò Đồng Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.449.000 | 1.014.000 | 579.000 | 144.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh) | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) Cầu Đình - Lê Minh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 | — |
| Đường ven sông Bảo Định Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.365.000 | 955.000 | 546.000 | 136.000 | — |
| Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang) Châu Thị Kim - ĐT 827 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình) Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường ven sông Bảo Định Rạch Cây Bần - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam Lương Văn Hội - đường Vành đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | — |
| Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa) Châu Thị Kim - ĐT827 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) Cầu Đình - Lê Minh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Đường Kênh 5 Tâm Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| Đường Kênh 5 Tâm Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | — |
| Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Đường giao thông nông thôn Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.104.000 | 772.000 | 441.000 | 110.000 | — |
| Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.104.000 | 772.000 | 441.000 | 110.000 | — |
| Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.104.000 | 772.000 | 441.000 | 110.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | — |
| Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | — |
Tại Phường Tân An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 8.022.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 96 | 9.168.000 | 800.000 |
| Đất ở | 93 | 11.460.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân An đứng thứ 22 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Phường Tân An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .