Đơn giá đất tuyến Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn thuộc Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | — |
| Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại | Đất ở | 8.290.000 | 5.803.000 | 3.316.000 | 829.000 | — |
| Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.632.000 | 4.642.000 | 2.652.000 | 663.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 | — |
| Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.803.000 | 4.062.000 | 2.321.000 | 580.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 | — |
Tại tuyến Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.632.000 | 5.040.000 |
| Đất ở | 2 | 8.290.000 | 6.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.803.000 | 4.410.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn đứng thứ 3 trên 38 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Khánh Hậu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Khánh Hậu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .