Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Khuỷnh thuộc Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất ở | 40.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 18.000.000 | 9.000.000 |
| Đất ở | 3 | 40.000.000 | 20.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 14.000.000 | 7.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Khuỷnh đứng thứ 13 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủy Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .