Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

327 dòng giá43 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thủy Nguyên

327 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.000
Tỉnh lộ 351
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10
Đất ở50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Tỉnh lộ 359C
Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
Đất ở50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình
Đất ở50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi
Đất ở40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
Lộ giới từ 25m đến dưới 40m
Đất ở40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)
Đất ở40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Khu tái định cư Khuỷnh
Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m
Đất ở40.000.000
Đường Trần Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00021.600.00018.000.00014.400.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
Đường có mặt cắt từ 60m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00021.600.00018.000.00014.400.000
Đường Đỗ Mười
Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00021.600.00018.000.00014.400.000
Đường Đỗ Mười
Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Đất thương mại, dịch vụ31.500.00018.900.00015.750.00012.600.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.000
Khu tái định cư Khuỷnh
Đường nội bộ lộ giới 15m-18m
Đất ở30.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A
Đường nội bộ lộ giới 26m
Đất ở30.000.000
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
Đất ở30.000.000
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện
Đường nội bộ lộ giới 12m
Đất ở30.000.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
Đường có mặt cắt dưới 60m
Đất thương mại, dịch vụ29.250.00017.550.00014.625.00011.700.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)
Đất thương mại, dịch vụ29.250.00017.550.00014.625.00011.700.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00016.200.00013.500.00010.800.000
Đường Đỗ Mười
Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00016.200.00013.500.00010.800.000
Quốc lộ 10
Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Tỉnh lộ 351
Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đất ở25.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đất ở25.000.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.000
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 7,5m
Đất ở25.000.000
Khu Tái định cư Đống Trịnh
Đường nội bộ lộ giới 18m-20m
Đất ở25.000.000
Khu đấu giá Cửa Trại
Đường nội bộ lộ giới 19,25m
Đất ở25.000.000
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.000
Đường Đỗ Mười
Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00014.700.00012.250.0009.800.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.750.00013.650.00011.375.0009.100.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
Đường có mặt cắt dưới 60m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.750.00013.650.00011.375.0009.100.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ22.500.000
Tỉnh lộ 351
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Tỉnh lộ 359C
Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Đường Máng nước
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
Lộ giới từ 40m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Khu đấu giá Cửa Trại
Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
Đất ở22.000.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên
Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)
Đất ở22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Đỗ Mười
Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.00010.500.0008.400.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.00010.500.0008.400.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 45m
Đất thương mại, dịch vụ20.250.000
Đường đi ra đảo Vũ Yên
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên
Đất thương mại, dịch vụ20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đường trục Tân Dương - Dương Quan
Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước → Giáp đường Đỗ Mười kéo dài
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Thủy Nguyên

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
10.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.975.000
đồng/m²
Số dòng giá
327
dòng
Số tuyến đường
43
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Thủy Nguyên, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thủy Nguyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11828.000.0002.975.000
Đất thương mại, dịch vụ11136.000.0003.825.000
Đất ở9880.000.00010.000.000

Phường Thủy Nguyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thủy Nguyên đứng thứ 12 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Thủy Nguyên

Mã bưu chính (zip code)
04344
Doanh nghiệp trên địa bàn
876 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thủy Nguyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thủy ĐườngPhường Hoa ĐộngPhường Dương Quan

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thủy Nguyên

39 tuyến đường tại Phường Thủy Nguyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
5 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Cầu Huê
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường đi ra đảo Vũ Yên
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Đỗ Mười
9 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường Máng nước
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
16 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nhánh Dương Quan
19 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh Hoa Động
33 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nhánh Tân Dương
18 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường nhánh Thuỷ Đường
41 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nhánh Thủy Sơn
29 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
7 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
6 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường Trần Kiên
3 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường trục Tân Dương - Dương Quan
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên
5 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đấu giá Cửa Trại
9 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2
4 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A
8 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
10 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Khu Tái định cư Đống Trịnh
9 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Khuỷnh
9 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Khu Tái định cư Miếu Trắng
8 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 351
6 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
9 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 359C
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thủy Nguyên

Giá đất cao nhất tại Phường Thủy Nguyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thủy Nguyên là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 2.975.000 đồng/m², trung vị 10.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thủy Nguyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Thủy Nguyên xếp thứ 12 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thủy Nguyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thủy Nguyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.