Đơn giá đất tại Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cầu Tống Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| Phố Nguyễn Du Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | — |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | — |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | — | — | — | — |
| Phố Đông Hòa Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Phố Đồng Tiến Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | — |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 865.000 | — |
| Phố Nguyễn Du Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | — |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | — |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.778.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | — |
| Phố Đồng Tiến Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.110.000 | 900.000 | — |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Đông Hòa Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Du Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 | — |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Tống Buồng Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Điểm dân cư Đìa Nam Lau Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Phố Đình Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Phố Đông Hòa Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường Tô Hiến Thành Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.095.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 | — |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất thương mại, dịch vụ | 4.025.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.080.000 | 880.000 | — |
| Phố Cao Sơn Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 | — |
| Phố Mỹ Động Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.040.000 | 865.000 | — |
| Phố Thanh Bình Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.400.000 | 865.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 | — |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 | — |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Mỹ Động Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Thanh Bình Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Cao Sơn Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Đồng Tiến Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
Tại Phường Nguyễn Đại Năng, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39 | 6.000.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 38 | 7.000.000 | 2.625.000 |
| Đất ở | 34 | 20.000.000 | 2.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ 83 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyễn Đại Năng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
29 tuyến đường tại Phường Nguyễn Đại Năng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .