Đơn giá đất tuyến Phố Đồng Tiến thuộc Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
Tại tuyến Phố Đồng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 45,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Đất ở | 1 | 15.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Đồng Tiến đứng thứ 8 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyễn Đại Năng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyễn Đại Năng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .