Đơn giá đất tại Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
154 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Tuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Tuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.150.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | 4.860.000 | — |
| Đường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | — |
| Đường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | — |
| Đường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | — |
| Đường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Đường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Tuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Tuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất ở | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Phố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
Tại Phường Nam Đồ Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 57 | 13.500.000 | 1.485.000 |
| Đất ở | 52 | 30.000.000 | 3.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45 | 10.500.000 | 1.155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Đồ Sơn đứng thứ 50 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Đồ Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Phường Nam Đồ Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .