Đơn giá đất tuyến Tuyến 2 đường 353 thuộc Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
Tại tuyến Tuyến 2 đường 353, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 15.000.000 | 15.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.750.000 | 6.750.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.250.000 | 5.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến 2 đường 353 đứng thứ 11 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .