Đơn giá đất tuyến Đường Nghĩa Phương thuộc Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
Tại tuyến Đường Nghĩa Phương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đất ở | 2 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.000.000 | 5.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nghĩa Phương đứng thứ 7 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .