Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Tú Mỡ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Quốc Trị Đầu đường → Tú Mỡ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Khương Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Yên Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Quan Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 | — |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.798.000 | 12.479.000 | 12.134.000 | 10.450.000 | — |
| Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.798.000 | 12.479.000 | 12.134.000 | 10.450.000 | — |
| Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.798.000 | 12.479.000 | 12.134.000 | 10.450.000 | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.004.000 | 12.203.000 | — | — | — |
| Nhật Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.866.000 | 9.536.000 | 7.791.000 | 6.876.000 | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .