Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | — |
| Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 | — |
| Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 | — |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 | — |
| Phạm Văn Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Trung Kính Vũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Mạc Thái Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Lưu Quang Vũ Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Nguyễn Xiển Nguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | — |
| Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Thượng Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Chính Kinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Cự Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Khương Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Hạ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Vành đai 3 Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | — |
| Phạm Tu Vành đai 3 → Quang Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | — |
| Nguyễn Xiển Phạm Tu → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | — |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | — |
| Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | — |
| Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | — |
| Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông Sét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Duy Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Dương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Hạ Yên Quyết Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | — |
| Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .