Đơn giá đất tuyến Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư) thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 104.000 | 80.000 | — | — |
| Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 110.000 | 92.000 | 70.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 | — | — |
Tại tuyến Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư), giá VT2 bình quân bằng 82,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 116.000 | 116.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 104.000 | 104.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 104.000 | 104.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 70.000 | 70.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 334 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .