Đơn giá đất tuyến Phường Điện Nam Trung thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) | Đất ở tại đô thị | 8.640.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m-15m- 6m) | Đất ở tại đô thị | 5.362.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m-15m- 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông → đến giáp ranh giới dự án An Phú | Đất ở tại đô thị | 3.383.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m-15m- 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.681.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông → đến giáp ranh giới dự án An Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.368.000 | — | — | — | — |
| Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông → đến giáp ranh giới dự án An Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.691.000 | — | — | — | — |
| Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.285.000 | — | — | — | — |
| Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 918.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 4 | 8.640.000 | 1.836.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.048.000 | 1.285.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.320.000 | 918.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Điện Nam Trung đứng thứ 59 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .