Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) → đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà) | Đất ở tại nông thôn | 890.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) → đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) → đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 445.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.200.000 | 623.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 6.000.000 | 890.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.000.000 | 445.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương đứng thứ 55 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .