Giá đất Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

24 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang

24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới Đất ở tại nông thôn960.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp355.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính → Giáp tuyến Tây Trường Giang Đất ở tại nông thôn980.000
Tuyến từ ranh giới xã Hương An → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện Đất ở tại nông thôn980.000
Từ Chợ Bà mới → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh Đất ở tại nông thôn750.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7) Đất ở tại nông thôn710.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính → Giáp tuyến Tây Trường Giang Đất thương mại, dịch vụ686.000
Tuyến từ ranh giới xã Hương An → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện Đất thương mại, dịch vụ686.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới Đất thương mại, dịch vụ672.000
Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) → đến hết đất nhà ông Võ Thương Đất ở tại nông thôn600.000
Từ Chợ Bà mới → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh Đất thương mại, dịch vụ525.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7) Đất thương mại, dịch vụ497.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính → Giáp tuyến Tây Trường Giang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000
Tuyến từ ranh giới xã Hương An → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000
Từ giáp ranh giới Bình Phục - Ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1) Đất ở tại nông thôn480.000
Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) - → đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương Đất ở tại nông thôn480.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000
Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) → đến hết đất nhà ông Võ Thương Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ Chợ Bà mới → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Từ giáp ranh giới Bình Phục - Ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1) Đất thương mại, dịch vụ336.000
Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) - → đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương Đất thương mại, dịch vụ336.000
Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) → đến hết đất nhà ông Võ Thương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ giáp ranh giới Bình Phục - Ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000
Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) - → đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000

Mặt bằng giá tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang

Giá VT1 cao nhất
980.000
đồng/m²
Trung vị VT1
490.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
240.000
đồng/m²
Số dòng giá
24
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn8980.000480.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8490.000240.000
Đất thương mại, dịch vụ8686.000336.000

Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang đứng thứ mấy trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang đứng thứ 187 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
16 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Hội - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Khương - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Phụng - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Quang - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Xá - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Hiền Lương - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 1,2,3 thôn Đồng Dương và tổ 4,5,6,7 thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 3 thôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa, tổ 6 thôn Tú Cẩm - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm; tổ 2,5,17,thôn Tú Mỹ; tổ 4 thôn Tú Cẩm - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 4, thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 16, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú
8 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 470.000 đ/m²
Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các đường liên xã - Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình An
8 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang

Giá đất đường Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 980.000 đồng/m² và thấp nhất 240.000 đồng/m², chia thành 24 dòng theo đoạn và loại đất.
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang có phải tuyến đắt nhất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang đứng thứ 187 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.