Định mức MS.01103 quy định hao phí cho 1 tấn bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị (Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40): 0,261 kg thép lá đen thường, 0,048 kg que hàn, 0,024 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MS.01103 cần: 26,1 kg thép lá đen thường; 4,8 kg que hàn; 2,4 kg khí gas; 1,2 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác MS.01100 — Bốc Lên Và Vận Chuyển 1 Km Đầu Máy Và Thiết Bị.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép lá đen thường | kg | 0,261 |
| Que hàn | kg | 0,048 |
| Khí gas | kg | 0,024 |
| Ô xy | chai | 0,012 |
| Thép tròn | kg | 0,072 |
| Gỗ kê chèn | m3 | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,48 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 40T | ca | 0,006 |
| Cần cẩu 63T | ca | 0,014 |
| Ô tô đầu kéo 272 CV | ca | 0,025 |
| Moóc kéo 60T | ca | 0,025 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,012 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.01103 làm mốc.