Định mức MS.01303 quy định hao phí cho 1tấn bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy (Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40): 0,25 công nhân công nhóm 1, 0,004 ca cần cẩu 40t, 0,008 ca cần cẩu 65t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MS.01303 cần: 25 công nhân công nhóm 1; 0,4 ca cần cẩu 40t; 0,8 ca cần cẩu 65t.
Thuộc nhóm công tác MS.01300 — Bốc Xuống Máy Và Thiết Bị Ngoài Nhà Máy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,25 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 40T | ca | 0,004 |
| Cần cẩu 65T | ca | 0,008 |
| Máy khác | % | 3,000 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.01303 làm mốc.