Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
  • API dữ liệu
Tiếng Việt
  • Tiếng Việt
  • English
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
  • API dữ liệu
Giới thiệuSơ đồ websiteEnglish

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7754:2007

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7754:2007 về ván dăm

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7754:2007
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2007
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7754 : 2007

VÁN DĂM

Particleboards

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật đối với các loại ván dăm không phủ mặt sử dụng chất kết dính hữu cơ.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 7751:2007 Ván dăm – Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại.

TCVN 7756-2:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh.

TCVN 7756-3:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm.

TCVN 7756-4:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích.

TCVN 7756-5:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước.

TCVN 7756-6:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh.

TCVN 7756-7:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván.

TCVN 7756-8:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm.

TCVN 7756-10:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền bề mặt.

TCVN 7756-12:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt.

3. Ký hiệu

Ký hiệu các loại ván dăm theo điều kiện sử dụng qui định trong TCVN 7751:2007.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu kỹ thuật chung

Yêu cầu kỹ thuật chung của tất cả các loại ván dăm được trình bày trong Bảng 1.

4.2. Yêu cầu riêng cho từng loại

4.2.1. Yêu cầu riêng đối với ván dăm thông dụng sử dụng ở điều kiện khô (P1), theo Bảng 2.

4.2.2. Yêu cầu riêng đối với ván dăm sử dụng làm nội thất ở điều kiện khô (P2), theo Bảng 3.

4.2.3. Yêu cầu riêng đối với ván dăm không chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P3), theo Bảng 4.

4.2.4. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện khô (P4), theo Bảng 5.

4.2.5. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P5), theo Bảng 6.

4.2.6. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện khô (P6), theo Bảng 7.

4.2.7. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện ẩm (P7), theo Bảng 8.

Bảng 1 – Yêu cầu kỹ thuật chung đối với tất cả các loại ván dăm

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Sai lệch kích thước so với kích thước danh nghĩaa), mm:

- Chiều dày của sản phẩm đã đánh nhẵn:

 

+ Trong cùng 1 tấm

± 0,3

+ Giữa các tấm

± 0,3

- Chiều dày của sản phẩm chưa đánh nhẵn:

 

+ Trong cùng 1 tấm

Từ - 0,3 đến + 1,7

+ Giữa các tấm

Từ - 0,3 đến + 1,7

- Chiều dài và chiều rộng

± 5

2. Sai lệch độ thẳng của cạnha), mm/m, không lớn hơn

1,5

3. Sai lệch độ vuông góca), mm/m, không lớn hơn

2

4. Độ ẩma), %

Từ 5 đến 13

5. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá trị trung bình trong cùng 1 tấma), %

± 10

6. Hàm lượng Formaldehytb):

- Loại E1

 

+ Hàm lượng theo phương pháp chiết, mg/100 g ván dăm sấy khô kiệt, không lớn hơn

8

+ Hàm lượng theo lượng phát tán vào không khí, mg/m3 không khí, không lớn hơn

0,124

- Loại E2

 

+ Hàm lượng theo phương pháp chiết, mg/100 g ván dăm sấy khô kiệt

Lớn hơn 8 đến 30

+ Hàm lượng theo lượng phát tán vào không khí, mg/m3 không khí, lớn hơn

0,124

a) Các giá trị này được đặc trưng bởi độ ẩm trong vật liệu tương ứng với độ ẩm tương đối của không khí là 65 % và nhiệt độ (27 ± 2) oC.

b) Hàm lượng formaldehyt theo phương pháp chiết áp dụng cho ván dăm có độ ẩm (w) là 6,5%. Trong trường hợp ván có độ ẩm khác (nhưng vẫn nằm trong khoảng từ 3 % £ w £ 10 %) hàm lượng formaldehyt theo phương pháp chiết sẽ được nhân với hệ số F với cách tính giá trị F như sau:

F = - 0,133 w + 1,86

Bảng 2 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm thông dụng sử dụng ở điều kiện khô (P1)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, Mpa, không nhỏ hơn

14,0

12,5

11,5

10,0

8,5

7,0

5,5

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,31

0,28

0,24

0,20

0,17

0,14

0,14

Bảng 3 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm sử dụng làm nội thất ở điều kiện khô (P2)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, Mpa, không nhỏ hơn

13,0

14,0

13,0

13,0

11,5

10,0

8,5

7,0

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

1 800

1 950

1 800

1 600

1 500

1 350

1 200

1 050

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

0,20

0,20

4. Độ bền bề mặt, MPa, không nhỏ hơn

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

Bảng 4 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm không chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P3)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

13,0

14,0

15,0

14,0

12,0

11,0

9,0

7,5

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

1 800

1 950

2 050

1 950

1 850

1 700

1 550

1 350

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,50

0,50

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

4. Độ trương nở chiều dày sau 24h, %, không lớn hơn

17

16

14

14

13

13

12

12

5. Độ bền ẩma)

- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn

 

0,18

0,18

0,15

0,13

0,12

0,10

0,09

0,08

+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt ẩm, % không lớn hơn

15

14

14

13

12

12

11

11

- Phương pháp ngâm trong nước sôi:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi ngâm trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn

0,09

0,09

0,09

0,08

0,07

0,07

0,06

0,06

a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để xác định độ bền ẩm của ván.

Bảng 5 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện khô (P4)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

15

16

16

15

13

11

9

7

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

1 950

2 200

2 300

2 300

2 050

1 850

1 500

1 200

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

0,20

0,20

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không lớn hơn

23

19

16

15

15

15

14

14

Bảng 6 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P5)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

20

19

18

16

14

12

10

9

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

2 550

2 550

 2 550

2 400

2 150

1 900

1 700

1 550

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,50

0,50

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không lớn hơn

13

12

11

10

10

10

9

9

5. Độ bền ẩma)

- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn

 

0,30

0,30

0,25

0,22

0,20

0,17

0,15

0,12

+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn

12

12

12

12

11

10

9

9

- Phương pháp ngâm trong nước sôi:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi ngâm trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn

0,15

0,15

0,15

0,14

0,12

0,11

0,10

0,09

a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để xác định độ bền ẩm của ván.

Bảng 7 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện khô (P6)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

20

18

16

15

14

12

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 150

3 000

2 550

2 400

2 200

2 050

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,60

0,50

0,40

0,35

0,30

0,25

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không lớn hơn

15

14

14

14

13

13

Bảng 8 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện ẩm (P7)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

(mm)

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

22,0

20,0

18,5

17,0

16,0

15,0

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 350

3 100

2 900

2 800

2 600

2 400

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,75

0,70

0,65

0,60

0,55

0,50

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không nhỏ hơn

9

8

8

8

7

7

5. Độ bền ẩm a)

- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn

+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn

- Phương pháp ngâm trong nước sôi:

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi ngân trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn

 

 

 

 

 

 

 

0,41

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

0,15

a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để xác định độ bền ẩm của ván.

5. Phương pháp thử

5.1. Xác định sai lệch kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc

Theo TCVN 7756-2:2007.

5.2. Xác định độ ẩm

Theo TCVN 7756-3:2007.

5.3 Xác định khối lượng thể tích

Theo TCVN 7756-4:2007.

5.4. Xác định hàm lượng formaldehyt

Theo TCVN 7756-12:2007.

5.5. Xác định độ bền uốn tĩnh và môđun đàn hồi khi uốn tĩnh

Theo TCVN 7756-6:2007.

5.6. Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván

Theo TCVN 7756-7:2007.

5.7. Xác định độ bền bề mặt

Theo TCVN 7756-10:2007.

5.8. Xác định độ trương nở chiều dày sau 24 h

Theo TCVN 7756-5:2007.

5.9. Xác định độ bền ẩm

Theo TCVN 7756-8:2007.

6. Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

6.1. Ghi nhãn

Mỗi tấm ván dăm hoặc kiện hàng phải có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất bằng cách in trực tiếp hoặc dán nhãn với các thông tin tối thiểu sau:

- Tên nhà sản xuất, nhãn thương mại;

- Loại ván dăm, ví dụ: P5;

- Chiều dày danh nghĩa khi sản xuất;

- Loại hàm lượng formaldehyt;

- Số lô và ngày tháng sản xuất.

- Viện dẫn tiêu chuẩn này;

- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.

6.2. Bảo quản

Ván dăm phải được bảo quản ở nơi khô ráo.

Kho chứa ván phải đảm bảo sạch, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối ra vào xuất nhập dễ dàng.

Ván phải được xếp cách tường ít nhất 20 cm, cách mặt đất ít nhất 30 cm.

6.3. Vận chuyển

Ván dăm được vận chuyển bằng mọi phương tiện, đảm bảo tránh ướt. Không được chở ván chung với các loại hóa chất khác có ảnh hưởng đến chất lượng của ván.

Từ khóa:
TCVN7754:2007Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7754:2007Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7754:2007Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7754:2007 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7754:2007 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7754:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7754:2007
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2007
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7754:2007
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2007
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • API dữ liệu
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan