Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
  • API dữ liệu
Tiếng Việt
  • Tiếng Việt
  • English
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
  • API dữ liệu
Giới thiệuSơ đồ websiteEnglish

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN6049:2007

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6049:2007 (CODEX STAN 32-1981, REVISION.1-1989) về Bơ thực vật

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN6049:2007
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2007
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6049:2007

CODEX STAN 32-1981

REVISION.1-1989

BƠ THỰC VẬT

Margarin

Lời nói đầu

TCVN 6049:2007 thay thế TCVN 6049:1995;

TCVN 6049:2007 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 32-1981, soát xét lần 1-1989;

TCVN 6049:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/P2 Dầu mỡ động vật và thực vậtbiên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị,Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

BƠ THỰC VẬT

Margarin

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho sản phẩm được ghi trên nhãn là magarin mà không áp dụng cho các sản phẩm chứa hàm lượng chất béo nhỏ hơn 80 % hoặc các sản phẩm không trực tiếp hoặc gián tiếp ghi trên nhãn là magarin.

2. Mô tả

2.1. Định nghĩa sản phẩm

Magarin(margarine) là thực phẩm ở dạng dẻo hay ở dạng sữa lỏng, chủ yếu ở dạng nước/dầu, được chế biến từ chất béo và dầu ăn, mà không phải thành phần chủ yếu thu được từ sữa.

2.2. Định nghĩa khác

2.2.1. Chất béo và dầu ăn là các thực phẩm bao gồm các glyxerit của axit béo từ thực vật, động vật hay có nguồn gốc từ biển. Các chất béo có nguồn gốc động vật phải được lấy từ những gia súc khoẻ mạnh ngay khi giết thịt và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng cho người. Chúng có thể chứa một lượng nhỏ các lipit khác như phosphat, chất không xà phòng hóa và các axit béo tự do khác có sẵn trong mỡ hoặc dầu.

2.2.2. Bao gói sẵn là đóng gói hoặc đóng khuôn trong bao bì để bán lẻ.

3. Thành phần chính và các chỉ tiêu chất lượng

3.1. Nguyên liệu thô

3.1.1. Các chất béo và/hoặc dầu ăn được, hoặc hỗn hợp của chúng, cần hoặc không cần quá trình chế biến.

3.1.2. Nước và/hoặc sữa và /hoặc sản phẩm sữa.

3.2. Hàm lượng chất béo tối thiểu: 80% khối lượng sản phẩm.

3.3. Hàm lượng tối đa của nước: 16% khối lượng sản phẩm.

3.4. Chất bổ sung

Những chất sau đây có thể bổ sung vào magarin:

3.4.1. Vitamin

- Vitamin A và các este của nó;

- Vitamin D;

- Vitamin E và các este của nó;

- Các vitamin khác.

Mức tối đa hoặc tối thiểu đối với vitamin A, D, E và các vitamin khác được quy định bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, bao gồm cả việc cấm sử dụng những vitamin cụ thể.

3.4.2. Natri clorua.

3.4.3. Đường1).

3.4.4. Protit thực phẩm thích hợp

4. Phụ gia thực phẩm

4.1. Các chất mầu

Mức tối đa

4.1.1. Beta-caroten

25 mg/kg

4.1.2. Chất chiết annato

20 mg/kg (tổng theo bixin hoặc nobixin tổng số)

4.1.3. Curcumin hoặc turmeric

5 mg/kg (tuỳ theo curcumin tổng số)

4.1.4. Beta-apo-8'-caroten

25 mg/kg

4.1.5. Metyl và etyl este của axit beta-apo-8-carotenoic

25 mg/kg

4.2. Chất tạo hương

4.2.1. Các chất tạo hương tự nhiên và tổng hợp tương đương, ngoại trừ những chất độc hại, và những hương liệu tổng hợp khác đã được Ủy ban tiêu chuẩn Codex thông qua cho phép dùng với mục đích khôi phục lại hương tự nhiên đã bị mất đi trong quá trình chế biến hoặc với mục đích chuẩn hóa hương thơm, với điều kiện là hương liệu thêm vào không đánh lừa hoặc làm cho khách hàng hiểu sai qua việc che dấu những khuyết tật hoặc chất lượng thấp kém hoặc qua việc làm cho sản phẩm tỏ ra tốt hơn giá trị thực của nó.

4.3. Chất nhũ hoá

4.3.1. Mono và diglyxerit của các axit béo

Giới hạn bởi GMP

4.3.2. Mono và diglyxerit của các axit béo este hóa với các axit sau đây: axetic, axetyltartaric, xitric, lactic, tartaric và các muối natri và canxi của chúng

10 g/kg

4.3.3. Lexithin và các thành phần của lexithin thương mại

Giới hạn bởi GMP

4.3.4. Este polyglyxerol

5 g/kg

4.3.5. Este 1,2-propylen glycol của các axit béo

20 g/kg

4.3.6. Este của các axit béo với polyancol không phải là glyxerol:

10 g/kg

Sorbitan monopalmitat

 

Sorbitan monostearat

 

Sorbitan tristearat.

 

4.3.7. Este sacaroza của các axit béo (bao gồm cả sacaroglyxerit)

10 g/kg

4.4. Chất bảo quản

 

4.4.1. Axit sorbic các muối natri, kali và canxi của chúng

1000 mg/kg riêng biệt hoặc kết hợp

4.4.2. Axit benzoic và muối natri hoặc kali của chúng

tính theo axit

4.5. Chất chống oxi hóa

 

4.5.1. Propyl galat

100mg/kg

4.5.2. Hydroxytoluen butylat hóa (BHT)

75 mg/kg

4.5.3. Hydroxyanisol butylat hóa (BHA)

175mg/kg

4.5.4. Bất kỳ kết hợp nào của propyl galat BHA, BHT

200 mg/kg nhưng không vượtquá giới hạn trong 4.5.1- 4.5.3

4.5.5. Tocopherol tổng hợp và tự nhiên

500 mg/kg

4.5.6. Ascorbyl palmitat

500 mg/kg riêng lẻ hoặc kết hợp

4.5.7. Ascorbyl stearat

500 mg/kg riêng lẻ hoặc kết hợp

4.5.8. Dilauryl thiodipropionat

200 mg/kg

4.6. Chất hỗ trợ chống oxi hoá

4.6.1. Axit xitric

Giới hạn bởi GMP

4.6.2. Natri xitrat

Giới hạn bởi GMP

4.6.3. Hỗn hợp isopropyl xitrat

100 mg/kg đơn lẻ hoặc kết hợp

4.6.4. Axit phosphoric

100 mg/kg đơn lẻ hoặc kết hợp

4.6.5. Monoglyxerit xitrat

100 mg/kg đơn lẻ hoặc kết hợp

4.7. Chất điều chỉnh độ axit

4.7.1. Axit xitric và axit lactic, các muối natri và kali của chúng

GMP

4.7.2. Axit L- Tartaric và các muối kali/natri của chúng

GMP

4.8. Chất chống tạo bọt

Dimetyl polysiloxan (dimetyl Silicon) đơn lẻ hoặc kết hợp với silic dioxit

10 mg/kg

 

5. Kim loại nặng

Mức tối đa

 

 

5.1. Sắt (Fe)

1,5 mg/kg

 

 

5.2. Đồng (Cu)

0,1 mg/kg

 

 

5.3. Chì (Pb)

0,1 mg/kg

 

 

5.4. Asen (As)

0,1 mg/kg

 

6. Vệ sinh

Các sản phẩm thuộc đối tượng của tiêu chuẩn này cần được sản xuất và xử lý theo TCVN 5603: 1998 (CAC/RCP 1-1969, REV 3 -1997) Quy phạm thực hành các nguyên tắc chung và vệ sinh thực phẩm và các tài liệu khác của Codex có liên quan thí dụ như quy phạm thực hành vệ sinh và quy phạm thực hành khác.

7. Đóng gói

Magarin khi bán lẻ được đóng gói sẵn và có thể bao gói dưới bất kỳ hình dạng nào.

8. Ghi nhãn

Cần áp dụng các điều khoản trong TCVN 7087:2002 [CODEX STAN 1-1985 (Rev. 1-1991, Amd. 1999 & 2001)] Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.

8.1. Tên của thực phẩm

Tên của thực phẩm ghi trên nhãn phải ghi là “Magarin”.

8.2. Ghi nhãn bao bì không bán lẻ, ghi nhãn bao bì không bán lẻ phải theo 5.3 của hướng dẫn về các điều khoản ghi nhãn trong các tiêu chuẩn Codex.

9. Phương pháp phân tích và lấy mẫu

Xem tập 13 Codex Alimentarius.



1) “Đường” có nghĩa là chất tạo ngọt cacbonhydrat.

Từ khóa:
TCVN6049:2007Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6049:2007Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6049:2007Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6049:2007 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6049:2007 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN6049:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN6049:2007
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2007
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN6049:2007
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2007
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • API dữ liệu
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan