Đất có công trình là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 185 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đất có công trình
đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ;
Căn cứ pháp lý: Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đất có công trình” 185
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển