Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4801/5794
Thành viên giao dịch không bù trừ
Là thành viên giao dịch không được làm thành viên bù trừ.
Thành viên giao dịch không bù trừ
Là thành viên giao dịch không làm thành viên bù trừ
Thành viên giao dịch thông thường
các công ty chứng khoán được SGDCKHN chấp thuận làm thành viên. Thành viên giao dịch thông...
Thành viên góp vốn
tổ chức hoặc cá nhân góp vốn đầu tư xây dựng trường.
Thành viên góp vốn
Là tổ chức, cá nhân góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô.
Thành viên góp vốn
Là doanh nghiệp Việt Nam, ngân hàng thương mại Việt Nam tổ chức tín dụng nước ngoài góp vố...
Thành viên góp vốn
người đầu tư tham gia góp vốn vào Quỹ thành viên.
Thành viên góp vốn
tổ chức, cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn...
Thành viên Hên kết
các tổ hợp tác, các tổ chức kinh tế, xã hội, các hội, hiệp hội ngành nghề, các cơ quan ngh...
Thành viên Hoàng gia
khách của Bộ Ngoại giao thì Sở Ngoại vụ chủ trì đón tiếp và mời lãnh đạo UBND thành phố ti...