Thành viên giao dịch không bù trừ là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên giao dịch không bù trừ
Là thành viên giao dịch không được làm thành viên bù trừ.
Căn cứ pháp lý:
Nghị định 42/2015/NĐ-CP về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên giao dịch không bù trừ”
2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.