Thành viên góp vốn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 536 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên góp vốn
tổ chức, cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty.
Căn cứ pháp lý: Luật Doanh nghiệp 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên góp vốn” 536
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển